Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên

Chương Trình: Cử Nhân Kế Toán

0
  • Tổng quan chương trình:

Kế toán không chỉ là những con số thống kê đơn thuần mà còn là cầu nối truyền tải nguồn thông tin kinh doanh về mức độ hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp tới các bên liên quan như nhà đầu cơ, cơ quan tín dụng, ban điều hành và kiểm soát. Đây sẽ là nền tảng thiết thực để doanh nghiệp đánh giá, phân tích, dự đoán về tình hình kinh doanh ở nhiều khía cạnh khác nhau cũng như hoạch định những chiến lược cụ thển nhằm cải tổ cách vận hành của tổ chức và tối ưu hóa lợi nhuận.

Theo học chương trình cử nhân Kế toán và Tài chính tại Khoa Quốc tế sinh viên sẽ được trang bị các nguyên lý và ứng dụng nền tảng cần thiết trong ngành cũng như nghiệp vụ chuyên sâu của hệ thống kế toán, tài chính trong nước và toàn cầu. Thêm vào đó, bạn sẽ được mài giũa những kỹ năng mềm thiết thực cho tương lai như: kỹ năng nhận định, tổng hợp và phân tích số liệu; kỹ năng quản lý dự án hay giải quyết vấn đề. Đây thực sự là lợi thế nooit bật của sinh viên Khoa Quôc tế sau khi ra trường.

  • Vị trí việc làm sau tốt nghiệp:

Tốt nghiệp chương trình đào tạo cử nhân Kế tón và tài chính tại Khoa quốc tế sinh viên sẽ sở hữu những kiến thức và kỹ năng chuyên nghiệp đáp ứng được yêu cầu khắt khe của các nhà tuyển dụng uy tín. Dù ở các công ty quốc tế, tổ chức ngân hàng và tài chính, cơ quan chính phủ, tổ chức giáo dục hay các doanh nghiệp sản xuát thì bạn đều có thể tự tin hoạch định nghề nghiệp của mình với những lĩnh vực năng động của kế toán như:

– Kế toán viên;

– Kiểm soát viên;

– Kiểm soát viên thuế;

– Nhân viên thuế;

– Nhân viên ngân hàng;

– Nhân viên môi giới chứng khoán;

– Chuyên viên quản lý kênh phân phối;

– Nghiên cứu viên;

– Nhân viên giao dịch và ngân quỹ;

– Nhân viên quản lý dự án;

– Giảng viên…

  • Khung chương trình đào tạo:

    NĂM HỌC TIẾNG ANH

    STT Mã môn học Môn học Tín chỉ Học kỳ
    1 GE-01 Methods of Learning English 1  Học kỳ I
    2 GE-02 Pronunciation 4
    3 GE-021 Pronunciation (Computer Assisted Learning) 2
    4 GE-03 Interchange 1 (Elementary) 8
    5 GE-031 Interchange 1 (Computer Assisted Learning) 2
    6 GE-04 Interchange 2 (Pre-Intermediate) 8
    7 GE-041 Interchange 2 (Computer Assisted Learning) 2
    Tổng số 27

     

    STT Mã môn học Môn học Tín chỉ Học kỳ
    1 GE-05 Reading (Intermediate) 3 Học kỳ II

     

    2 GE-06 Speaking (Intermediate) 3
    3 GE-07 Listening (Intermediate) 3
    4 GE-08 Writing (Intermediate) 3
    5 GE-09 IELTS Foundation 6 Môn học lựa chọn
    GE-091 FCE Foundation 6
    6 GE-10 Project-based Learning (Journal / Television) 4   Học kỳ II
    Tổng số 22

    NĂM HỌC TIẾNG ANHNĂM HỌC CHUYÊN NGÀNH

     

    STT Mã môn học Môn học Tín chỉ
    I. Khối kiến thức và kỹ năng chung 37
    Tiếng Anh cơ bản và nâng cao 10
    1 ENG133 Tiếng Anh 1/ English for Academic Purpose and Study Skills 5
    3 ENG141 Tiếng Anh 2/ IELTS test preparation 5
    Lý luận Mác Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh 10
    4 MLP151 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin/ Fundamental Principles of Marxism and Leninism 5
    5 VCP131 Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam/ Revolutionary Roads and Policies of Vietnamese Communist Party 3
    6 HCM121 Tư tưởng Hồ Chí Minh/ HoChiMinh’s Thoughts 2
    Giáo dục thể chất 0
    7 PHE101 Giáo dục thể chất/Physical Training 0
    Giáo dục quốc phòng 0
    8 MIE101 Giáo dục quốc phòng/ National Defense Education 0
    Cơ bản 17
    9 ACA151 Kỹ năng học tập trong đại học/  Academic Skill for Higher Education 5
    10 ITB231 Nhập môn Nghiên cứu kinh doanh/ Foundation in Business Studies 3
    11 FIM221 Marketing cơ sở/ Foundation in Marketing 2
    12 FOA221 Kế toán cơ bản/ Fundamentals of Accounting 2
    13 BST231 Thống kê trong kinh doanh/ Business Statistic 3
    14 FIT101 Tin học đại cương/ Fundamentals of Information Technology 0
    15 ITL121 Pháp luật đại cương/ Introduction to Law 2
    II. Kiến thức cấp độ 4/ kiến thức cơ bản 29
    Môn học bắt buộc 22
    16 MIE231 Kinh tế học vi mô/ Micro-economics 3
    17 MAE231 Kinh tế học vĩ mô/ Macro-economics 3
    18 IEE231 Giới thiệu về doanh nghiệp và khởi nghiệp/ An Introduction to Entrepreneurship and Enterprise 3
    19 MAA331 Kế toán quản trị/ Management Accounting 3
    20 CAS231 Kỹ năng giao tiếp/ Communication and Academic Skills 3
    21 WBL411 Thực tế 1/ Work based learning 1 1
    22 SEM401 Seminar 1/ Hội thảo 1 0
    23 GFI331 Các vấn đề tài chính toàn cầu/ Global Financial Issues 3
    COF331 Tài chính doanh nghiệp/Corporate Finance 3
    Môn học lựa chọn (Chọn 2 môn) 7
    24 FIA341 Kế toán tài chính/ Financial Accounting 4
    25 QUM231 Phương pháp lượng/ Quantitative methods 3
    26 ENG004 Ngoại ngữ nâng cao/ English As a Foreign Language Advanced 4
    III. Khối kiến thức cấp độ 5/cơ sở ngành 26
    Môn học bắt buộc 22
    27 DEM331 Quản trị quyết định/ Decision Management 3
    28 AST321 Lý thuyết và chuẩn mực kế toán/ Accounting Standards and Theory 2
    29 MAS321 Quản lý và chiến lược/ Management and Strategy 3
    30 MOR331 Phương pháp nghiên cứu/ Methods of research 3
    31 FRM331 Thanh khoản và quản trị rủi ro tài chính/ Liquidity and Financial Risk Management 3
    32 SEM402 Seminar 2/ Hội thảo 2 0
    33 CLA321 Luật kế toán doanh nghiệp/ Company Law for Accountants 2
    34 FIR332 Lập báo cáo tài chính nâng cao/ Advanced Financial Reporting 3
    35 FIR331 Lập báo cáo tài chính/ Financial Reporting 3
    Môn học lựa chọn (Chọn 2 môn) 4
    36 BUT331 Thuế kinh doanh/ Business Taxation 3
    37 WBL412 Thực tế 2/ Work Based Learning 2 1
    38 DCF341 Phát triển đa dạng văn hóa/ Developing Cultural Flexibility 4
    39 FBL342 Phát triển sự nghiệp kinh doanh/  Business Career Development 4
    IV. Khối kiến thức cấp độ 6/kiến thức chuyên ngành 28
    Môn học bắt buộc 25
    41 COF332 Tài chính doanh nghiệp nâng cao/Advanced Corporate Finance 3
    42 SCW331 Viết khoa học/ Scientifics Writing 3
    43 DEM332 Quản trị quyết định nâng cao /Advanced Decision Management 3
    44 IDA331 Xu hướng phát triển quốc tế của kế toán/ International Developments in Accounting 3
    46 ACT331 Thuế doanh nghiệp nâng cao/ Advanced Corporate Taxation 3
    47 AAA331 Kiểm toán và Bảo hiểm/ Audit and Assurance 3
    48 WBL412 Thực tế 3/ Work Based Learning 3 1
    49 ITB964 Luận văn/ Thesis 6
    Môn học lựa chọn (Chọn 1 môns) 3
    50 BUA342 Phân tích kinh doanh/Business Analysis 3
    51 FBL342 Lãnh đạo kinh doanh/ Fondations of Business Leadership 3
    52 BKD341 Phát triển kiến thức kinh doanh/ Business Knowledge Development 3
    53 PAF331 Kế toán và tài chính công/ Public Sector Accounting and Finance 3
    Tổng số tín chỉ 120

     

Để lại một trả lời

Địa chỉ email của bạn sẽ không được công bố.